Dahua DHI-ASI8214S-W trang bị màn hình cảm ứng 8 inch, camera AI 2MP cùng nhiều phương thức xác thực hiện đại như khuôn mặt, vân tay, thẻ IC, mã QR, mật khẩu và điều khiển từ xa. Với khả năng quản lý lên đến 100.000 người dùng, chuẩn chống nước IP65 cùng thiết kế sang trọng, DHI-ASI8214S-W không chỉ nâng cao hiệu quả quản lý mà còn góp phần xây dựng một hệ thống kiểm soát thông minh, chuyên nghiệp và bền vững.
Ngoài ra, quý khách có thể tham khảo thêm mẫu máy chấm công khuôn mặt tại đây.
Để đảm bảo máy chấm công DHI-ASI8214S-W hoạt động ổn định và hiệu quả, bạn cần chú ý một số điểm sau:
Để nhận báo giá máy chấm công DHI-ASI8214S-W sớm nhất, hãy liên hệ ngay với VNSMART qua hotline 0936.611.372. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đảm bảo chất lượng với mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
Đội ngũ chuyên gia tại VNSMART sẽ tư vấn chi tiết về các tính năng nổi bật của sản phẩm và đề xuất giải pháp chấm công phù hợp với nhu cầu riêng của doanh nghiệp bạn.
| Mã sản phẩm | DHI-ASI8214S-W |
|---|---|
| Hệ thống | |
| Bộ xử lý | Embedded Processor |
| Giao thức mạng | UDP, TCP, IPv6, IPv4, RTSP, SIP, P2P, RTP |
| Hỗ trợ OSDP | Có |
| SDK & API | Có |
| Cơ bản | |
| Loại sản phẩm | Standalone |
| Màn hình | 8" LCD, cảm ứng điện dung |
| Độ phân giải màn hình | 1280 (V) × 800 (H) |
| Camera | 1/2.7" CMOS 2MP HD, WDR 120 dB |
| Bù sáng | Auto IR |
| Âm thanh | Loa + Voice prompt |
| Vỏ | Nhựa PC |
| Chức năng | |
| Phương thức xác thực | Thẻ IC, mật khẩu, khuôn mặt, vân tay, mã QR, remote |
| Chế độ mở khóa | Riêng lẻ hoặc kết hợp nhiều phương thức |
| Loại thẻ | IC card, tần số 13.56 MHz |
| Danh sách kỳ hạn | 128 |
| Danh sách ngày lễ | 128 |
| Cập nhật qua mạng | Có |
| Mở khóa người dùng đầu tiên | Có |
| Xác minh từ xa | Có |
| Danh sách hạn chế / tin cậy | Có |
| Wi-Fi | IEEE802.11 b/g/n, 2.4 GHz, ≤20 dBm |
| Bảo mật Wi-Fi | WPA/WPA2; WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Quảng cáo | Hỗ trợ hiển thị hình ảnh quảng cáo |
| Đầu đọc ngoài | RS-485 ×1, Wiegand ×1 |
| Xác thực đa người dùng | Có |
| Xác thực đa yếu tố | Có |
| Giám sát thời gian thực | Có |
| Web config / auto registration | Có |
| Hiệu năng | |
| Mã hóa thẻ IC | Có |
| Khoảng cách đọc thẻ | 4–6 cm |
| Khoảng cách nhận diện khuôn mặt | 0.3–3 m |
| Chiều cao nhận diện khuôn mặt | 0.9–2.4 m |
| Độ chính xác nhận diện khuôn mặt | 99,9% |
| Thời gian nhận diện khuôn mặt | 0.2 giây |
| Dung lượng | |
| Người dùng | 100.000 |
| Khuôn mặt | 100.000 |
| Vân tay | 10.000 |
| Thẻ | 500.000 |
| Mật khẩu | 100.000 |
| Bản ghi | 300.000 sự kiện |
| Cổng kết nối | |
| RS-485 | 1 |
| RS-232 | 1 |
| Wiegand | 1 (in/out) |
| USB | 1 × USB 2.0 |
| Ethernet | 1 × 10/100 Mbps |
| Ngõ vào báo động | 2 (On/off signal) |
| Ngõ ra báo động | 2 (Relay) |
| Điều khiển khóa / Nút exit / Cảm biến cửa | Có |
| Cảnh báo an ninh | |
| Anti-pass back | Có |
| Cảnh báo phá hoại | Có |
| Cảnh báo cưỡng bức | Có |
| Quá hạn cảm biến cửa | Có |
| Báo động xâm nhập | Có |
| Báo động thẻ bất hợp pháp | Có |
| Vân tay cưỡng bức | Có |
| Chung | |
| Nguồn cấp | 12 VDC, 2A (Adapter kèm theo) |
| Tiêu thụ điện | ≤24 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP65 |
| Kích thước thiết bị | 237.4 × 122.6 × 24.8 mm |
| Kích thước đóng gói | 390 × 320 × 360 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | –30 °C ~ +60 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–90% RH, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | 0–1300 m |
| Môi trường lắp đặt | Trong nhà / ngoài trời |
| Trọng lượng | 1.0 kg |
| Phụ kiện | Giá treo tường |
| Kiểu lắp đặt | Turnstile, hộp 86, tường, sàn |