Màn hình chuông cửa Hikvision DS-KH8520-WTE1 là màn hình cảm ứng TFT 10,1 inch, mang đến không gian hiển thị rộng rãi và thao tác trực quan hơn trong quá trình sử dụng. Thiết bị hỗ trợ cả kết nối mạng LAN và Wi-Fi 802.11b/g/n, đồng thời tích hợp công nghệ xử lý âm thanh chống ồn và chống vọng âm, phù hợp cho căn hộ, biệt thự và hệ thống intercom hiện đại.

DS-KH8520-WTE1 được trang bị màn hình TFT màu kích thước 10,1 inch, mang lại không gian hiển thị rộng rãi và rõ nét khi theo dõi hình ảnh hoặc thao tác trên giao diện. Công nghệ cảm ứng điện dung giúp các thao tác vuốt chạm diễn ra mượt mà, tạo cảm giác sử dụng hiện đại tương tự thiết bị di động.
Thiết bị hỗ trợ cả mạng LAN 10/100 Mbps và Wi-Fi 802.11b/g/n, giúp quá trình triển khai trở nên linh hoạt hơn trong nhiều môi trường khác nhau. Bên cạnh đó, các giao thức TCP/IP, SIP và RTSP giúp DS-KH8520-WTE1 dễ dàng tích hợp vào hệ thống chuông cửa IP và kiểm soát ra vào chuyên nghiệp.
DS-KH8520-WTE1 tích hợp công nghệ khử tiếng ồn và khử tiếng vang, hỗ trợ cải thiện chất lượng âm thanh khi liên lạc nội bộ. Điều này giúp cuộc trò chuyện giữa người dùng và khách truy cập trở nên rõ ràng hơn, đặc biệt trong môi trường có nhiều tạp âm.
Thiết bị sở hữu kiểu dáng lắp nổi với kích thước 254 mm × 166 mm × 22,55 mm, phù hợp với nhiều không gian nội thất hiện đại. Ngoài ra, khả năng cấp nguồn PoE IEEE802.3af cùng mức tiêu thụ điện năng ≤ 6 W giúp hệ thống hoạt động ổn định và tối ưu chi phí vận hành lâu dài.
Để thiết bị DS-KH8520-WTE1 vận hành ổn định và đạt tuổi thọ tối đa, trong quá trình lắp đặt và sử dụng, quý khách cần lưu ý một số điểm sau:

Quý khách hàng cần tư vấn giải pháp thi công chi tiết hoặc nhận báo giá tốt nhất cho màn hình chuông cửa Hikvision DS-KH8520-WTE1, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với VNSMART qua hotline 0936.611.372 để được hỗ trợ nhanh chóng.
| Tiêu chí kỹ thuật | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Model | DS-KH8520-WTE1 |
| Kích thước màn hình | 10,1 inch |
| Phương pháp hoạt động | Màn hình cảm ứng điện dung |
| Kiểu màn hình | Màn hình TFT đầy màu sắc |
| Ống kính | Không hỗ trợ |
| Chất lượng âm thanh | Khử tiếng ồn và khử tiếng vang |
| Giao thức truyền thông | TCP/IP, SIP, RTSP |
| Mạng có dây | 10/100 Mbps tự thích ứng |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11b/g/n |
| Giao diện mạng | 1 RJ-45 10/100 Mbps tự thích ứng |
| Giao diện nguồn | 1 |
| Lắp đặt | Lắp đặt bề mặt |
| Trọng lượng | 1118 g (có bao bì), 660 g (không bao bì) |
| Phương pháp cấp nguồn | IEEE802.3af PoE tiêu chuẩn, 12VDC/1A |
| Kích thước tổng thể | 254 mm × 166 mm × 22,55 mm |
| Môi trường ứng dụng | Trong nhà |
| Điện năng tiêu thụ | ≤ 6 W |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | Hỗ trợ đa ngôn ngữ gồm Việt Nam, Anh, Pháp, Đức, Ý, Tây Ban Nha, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ cùng nhiều ngôn ngữ khác |