Máy chấm công khuôn mặt Dahua ASI8213S-W được thiết kế để mang lại hiệu quả cao, độ chính xác và bảo mật tối đa cho các doanh nghiệp, văn phòng, nhà máy, và nhiều không gian khác. Với màn hình LCD 8 inch sắc nét và camera kép 2MP, máy chấm công Dahua ASI8213S-W không chỉ ghi nhận thời gian làm việc chính xác mà còn hỗ trợ nhiều phương thức xác thực khác nhau, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng.
Để sở hữu máy chấm công khuôn mặt Dahua ASI8213S-W chính hãng, vui lòng liên hệ VNSMART qua hotline 0936.611.372 để đội ngũ nhân viên chúng tôi tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.
| Mã sản phẩm | ASI8213S-W |
|---|---|
| Hệ thống | |
| Bộ xử lý | Embedded Processor |
| Giao thức mạng | UDP, TCP, IPv6, IPv4, RTSP, SIP, P2P, RTP |
| OSDP Protocol | Có |
| SDK & API | Có |
| Cơ bản | |
| Loại sản phẩm | Standalone |
| Màn hình | 8" LCD cảm ứng điện dung |
| Độ phân giải màn hình | 1280 (V) × 800 (H) |
| Camera | 1/2.7" CMOS 2MP HD, WDR 120 dB |
| Bù sáng | Auto IR |
| Âm thanh | Loa & Voice Prompt |
| Vỏ máy | Nhựa PC |
| Chức năng | |
| Phương thức xác thực | Thẻ IC, mật khẩu, khuôn mặt, mã QR, remote |
| Chế độ mở khóa | Đơn lẻ hoặc kết hợp nhiều phương thức |
| Tần số thẻ | 13.56 MHz |
| Danh sách kỳ hạn | 128 |
| Danh sách ngày lễ | 128 |
| Cập nhật qua mạng | Có |
| Mở khóa người đầu tiên | Có |
| Xác minh từ xa | Có |
| Wi-Fi | IEEE 802.11 b/g/n, 2.4 GHz |
| Bảo mật Wi-Fi | WPA/WPA2; WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Quảng cáo | Hỗ trợ hiển thị hình ảnh |
| Đầu đọc ngoài | 1 × RS-485, 1 × Wiegand |
| Xác thực đa người dùng | Có |
| Xác thực đa yếu tố | Có |
| Giám sát thời gian thực | Có |
| Web Configuration | Có |
| Auto Registration | Có |
| Hiệu năng | |
| Khoảng cách đọc thẻ | 4 – 6 cm |
| Khoảng cách nhận diện khuôn mặt | 0.3 – 3 m |
| Chiều cao nhận diện | 0.9 – 2.4 m |
| Độ chính xác nhận diện | 99.9% |
| Thời gian nhận diện | 0.2 s |
| Dung lượng | |
| Người dùng | 100.000 |
| Khuôn mặt | 100.000 |
| Thẻ | 500.000 |
| Mật khẩu | 100.000 |
| Bản ghi | 300.000 sự kiện |
| Cổng kết nối | RS-485 ×1, RS-232 ×1, Wiegand ×1 (in/out), USB 2.0 ×1, Ethernet 10/100 Mbps ×1 |
| Báo động | Input ×2, Output ×2, Alarm linkage, Exit button, Door status, Lock control |
| Cảnh báo an ninh | Anti-pass back, Tamper alarm, Duress alarm, Intrusion, Illegal card, Timeout sensor |
| Chung | |
| Nguồn cấp | 12 VDC, 2A (Adapter kèm theo) |
| Công suất tiêu thụ | ≤24 W |
| Chuẩn bảo vệ | IP65 |
| Kích thước thiết bị | 237.4 × 122.6 × 24.8 mm |
| Trọng lượng | 1.0 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | –30 °C ~ +60 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 0 – 90% RH, không ngưng tụ |
| Môi trường lắp đặt | Trong nhà / Ngoài trời |
| Phụ kiện | Wall Mount Bracket |
| Hình thức lắp đặt | Turnstile, hộp 86, tường, giá sàn |