Cổng xoay 3 càng ZKTeco TS300 là giải pháp kiểm soát ra vào hiệu quả, phù hợp cho các khu vực có mức độ an ninh trung bình như tòa nhà văn phòng, nhà máy, khu công nghiệp, trường học, bệnh viện hoặc khu dịch vụ công cộng. Với thiết kế làn đơn gọn gàng, vật liệu thép không gỉ SUS304 bền bỉ và khả năng tích hợp đa dạng phương thức xác thực, TS300 đáp ứng tốt nhu cầu kiểm soát lưu lượng người qua lại ổn định, an toàn và chuyên nghiệp.
ZKTeco TS300 không chỉ là một rào chắn vật lý mà còn tích hợp nhiều công nghệ thông minh nhằm tối ưu hóa việc quản lý an ninh:
Tại Việt Nam, VNSMART tự hào là đơn vị cung cấp giải pháp an ninh hàng đầu, cam kết mang đến sản phẩm ZKTeco TS300 chính hãng với đầy đủ chứng nhận chất lượng. Chúng tôi hỗ trợ tư vấn giải pháp tối ưu nhất dựa trên nhu cầu thực tế của từng doanh nghiệp.
| Model | TS300 |
|---|---|
| Đèn báo trạng thái | Đèn xanh: hoạt động bình thường / Đèn đỏ: cửa đóng |
| Báo âm thanh | Còi/buzzer tích hợp |
| Loại làn | Làn đơn |
| Chiều rộng làn | 500 mm |
| Kiểu chuyển động tay chắn | Xoay |
| Vật liệu nắp trên | Thép không gỉ SUS304 |
| Tùy chọn đầu đọc / phương thức xác thực | RFID / Nhận diện khuôn mặt / QR Code (tĩnh & động) |
| Vật liệu thân tủ | Thép không gỉ SUS304, độ dày 0.75 mm |
| Màu sắc tiêu chuẩn | Xám bạc |
| Vật liệu tay tripod | Thép không gỉ SUS304 |
| Chức năng bo mạch | Cài đặt thời gian mở cửa, chế độ kiểm soát |
| Giao tiếp bo mạch | Tiếp điểm báo cháy, cổng RS485, cổng Wiegand |
| Bộ điều khiển hỗ trợ | ZKTeco C3, InBio series hoặc bộ điều khiển bên thứ ba (phụ thuộc không gian thân cổng) |
| Tùy chọn thẻ/định danh | Đầu đọc RFID gắn âm: ProID, KR Series (model hỗ trợ) Đầu đọc vân tay gắn âm: FR1200 / FR1500S |
| Lưu lượng qua cổng | RFID: 25 người/phút Vân tay: 20 người/phút |
| Diện tích lắp đặt (footprint) | 260 × 110 mm |
| Chiều rộng tay chắn | 515 mm |
| Khả năng truy cập | Điều khiển từ xa không dây / điều khiển có dây |
| Nguồn cấp | AC 110V–220V, 50/60Hz; DC 24V |
| Trọng lượng | Trọng lượng phủ bì: 35 kg Trọng lượng tịnh: 30 kg |
| Tín hiệu báo cháy | Ngõ vào tiếp điểm khô |
| Độ ồn | < 65 dB |
| MTTR (Thời gian sửa chữa trung bình) | < 60 phút |
| MCBF (Chu kỳ trung bình giữa các lỗi) | 2.000.000 lần |
| Phần mềm hỗ trợ | ZKBio CVAccess / ZKBio CVSecurity (tùy bộ điều khiển sử dụng) |
| Kích thước thiết bị | 1200 × 220 × 980 mm (D × R × C) |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0% – 95% RH (không ngưng tụ) |
| Cấp bảo vệ | IPX4 |
| Tính năng an toàn | Ngõ vào tiếp điểm khô báo cháy; tự động hạ tay khi mất điện |
| Tính năng bảo mật | Chống bám theo (anti-tailgating) |
| Tình trạng giao hàng | Lắp ráp sẵn |
| Môi trường ứng dụng | Trong nhà / ngoài trời (có mái che) |
| Chuẩn bị mặt bằng | Sàn hoàn thiện phẳng (đế lắp đặt trên sàn hoàn thiện) |
| Kích thước đóng gói | 1300 × 280 × 1080 mm (D × R × C) |
| Mức độ an ninh | Trung bình |
| Chế độ khẩn cấp | Hỗ trợ hạ tay (drop arm) |
| Vật liệu đóng gói | Thùng carton (tiêu chuẩn), thùng gỗ (tùy chọn) |