ZKTeco SenseFace 4A là thiết bị chấm công và kiểm soát ra vào bằng khuôn mặt, vân tay, thẻ và mật khẩu thế hệ mới của ZKTeco, được thiết kế dành cho doanh nghiệp, nhà máy, tòa nhà văn phòng và các khu vực yêu cầu độ bảo mật cao. Sản phẩm sở hữu camera WDR hai ống kính, cảm biến vân tay trong kính Z-ID, cùng bộ xử lý lõi kép mạnh mẽ giúp nhận diện nhanh, chính xác ngay cả trong môi trường ánh sáng phức tạp. Với chuẩn IP65, SenseFace 4A có thể lắp đặt cả trong nhà lẫn khu vực có mái che ngoài trời.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm soát an ninh, VNSMART đã khẳng định vị thế là đối tác chiến lược của thương hiệu ZKTeco tại Việt Nam. Khi lựa chọn mua sắm thiết bị tại đây, khách hàng không chỉ nhận được sản phẩm chính hãng với đầy đủ giấy tờ CO/CQ mà còn được trải nghiệm dịch vụ chuyên nghiệp.
VNSMART cam kết bảo hành 12 tháng, hỗ trợ kỹ thuật 24/7 và lắp đặt tận nơi nhanh chóng trên toàn quốc.
| Thông số | SenseFace 4A |
|---|---|
| Model | SenseFace 4A |
| Màn hình | Màn hình cảm ứng TFT màu 4.3” (272 × 480) |
| Camera | Camera đôi WDR 1MP |
| Hệ điều hành | Linux |
| CPU | Lõi kép 1 GHz |
| RAM | 512 MB |
| Bộ nhớ trong | 8 GB |
| Loa | 8Ω / 1W |
| Micro | 1 mic (-42 dB, đa hướng, SNR 58 dB, 2.2 kΩ) |
| Ánh sáng bổ sung | Không |
| Cảm biến vân tay | Vân tay trong kính Z-ID (chỉ SenseFace 4A) |
| Phương thức xác thực | Vân tay, Khuôn mặt, Thẻ, Mật khẩu |
| Dung lượng vân tay | 8.000 |
| Dung lượng khuôn mặt | 4.000 |
| Dung lượng thẻ | 8.000 |
| Dung lượng người dùng | 8.000 |
| Dung lượng giao dịch | 200.000 |
| Độ dài mật khẩu tối đa | 8 ký tự |
| Tốc độ xác thực | ≤0.5s (vân tay), ≤0.35s (khuôn mặt) |
| Khoảng cách nhận diện khuôn mặt | 30 – 200 cm |
| FAR | ≤0.01% (Face), ≤0.0001% (Vân tay) |
| FRR | ≤0.02% (Face), ≤0.01% (Vân tay) |
| Thuật toán sinh trắc | ZKFace V4.0, ZKFingerprint V13.0 (V10.0 tùy chọn) |
| Loại thẻ | ID 125 kHz (mặc định), IC 13.56 MHz (tùy chọn) |
| Giao tiếp | TCP/IP, Wi-Fi (tùy chọn), Wiegand In/Out, RS485, USB, AUX In, khóa điện, cảm biến cửa, nút Exit, 12V Out |
| Chức năng chuẩn | ADMS, DST, chụp ảnh, chụp sự kiện, chống passback, phân quyền, nhóm, lịch, SIP 2.0, ONVIF (S, T, G, C, Q, A), HTTPS/SSH, đa phương thức |
| Chức năng tùy chọn | Thẻ IC, Wi-Fi, chuông cửa không dây |
| Giao diện kiểm soát cửa | RS485 |
| Nguồn cấp | DC 12V / 3A |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến 45°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% – 90% RH (không ngưng tụ) |
| Kích thước | 175 × 84.5 × 21.65 mm |
| Trọng lượng | 0.264 kg |
| Phần mềm hỗ trợ | ZKBio CVAccess, ZKBioTime, ZKBio Zlink (Mobile & Cloud) |
| Kiểu lắp đặt | Treo tường (hộp âm châu Á / hộp đơn) |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Chứng nhận | ISO9001, ISO14001, CE, FCC, RoHS |