Máy chấm công khuôn mặt SenseFace 7B sở hữu màn hình cảm ứng 7 inch độ phân giải cao cùng công nghệ nhận diện khuôn mặt Visible Light AI, thiết bị mang lại khả năng xác thực nhanh chóng, không cần tiếp xúc và duy trì độ chính xác cao trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Thiết bị hỗ trợ nhiều chuẩn kết nối hiện đại như TCP/IP, RS485, Wiegand, USB cùng tùy chọn WiFi, giúp việc triển khai và tích hợp với hệ thống kiểm soát truy cập trở nên linh hoạt hơn.
SenseFace 7B là lựa chọn tối ưu để lắp đặt tại sảnh tòa nhà văn phòng, khu công nghiệp hoặc các nhà xưởng có mật độ nhân sự ra vào đông đúc với những tính năng vượt trội:
VNSMART là đơn vị nhập khẩu và phân phối chính thức các dòng máy chấm công ZKTeco tại thị trường Việt Nam. Toàn bộ thiết bị bàn giao tới khách hàng đều được cam kết chuẩn chất lượng CO/CQ từ nhà sản xuất, đi kèm chính sách bảo hành dài hạn và dịch vụ kỹ thuật hỗ trợ cấu hình phần mềm trọn gói.
Để nhận bảng báo giá chi tiết cho model ZKTeco SenseFace 7B cùng phương án khảo sát vị trí lắp đặt nhanh nhất, quý khách vui lòng liên hệ ngay qua số hotline 0936.611.372.
| Model | SenseFace 7B |
| Màn hình | Màn hình LED cảm ứng màu TFT 7 inch (600 × 1024) |
| Camera | Camera hai mắt WDR 1MP |
| Hệ điều hành | Linux |
| CPU | Lõi kép 1GHz |
| Bộ nhớ | RAM 512MB, ROM 8GB |
| Loa | 8Ω / 1W |
| Micro | Độ nhạy -32dB, đa hướng, trở kháng 2.2kΩ |
| Phương thức xác thực | Khuôn mặt, thẻ từ, mật khẩu |
| Dung lượng khuôn mặt | 10.000 khuôn mặt |
| Dung lượng thẻ | 50.000 thẻ |
| Dung lượng người dùng | 50.000 người dùng |
| Bộ nhớ sự kiện | 300.000 giao dịch |
| Tốc độ nhận diện | < 0,35 giây |
| Khoảng cách nhận diện khuôn mặt | 30cm – 200cm |
| FAR | ≤ 0,01% |
| FRR | ≤ 0,02% |
| Thuật toán sinh trắc học | ZKFace V4.0 |
| Loại thẻ hỗ trợ | Thẻ ID 125kHz (tiêu chuẩn), thẻ IC 13.56MHz (tùy chọn) |
| Kết nối mạng | TCP/IP, WiFi 2.4GHz (tùy chọn) |
| Giao tiếp | USB Host, RS485, Wiegand Input/Output |
| Ngõ vào/ra | Aux Input, Khóa điện, Cảm biến cửa, Nút thoát |
| Giao diện kiểm soát truy cập | RS485 cho đầu đọc thẻ hoặc đầu đọc sinh trắc học |
| Chức năng tiêu chuẩn | ADMS, DST, chụp ảnh sự kiện, ID người dùng 14 chữ số, phân quyền truy cập, nhóm người dùng, lịch nghỉ, chống quay vòng, truy vấn bản ghi, chuông theo lịch, cảnh báo chống phá hoại, xác thực đa phương thức |
| Chức năng tùy chọn | Thẻ IC, WiFi, chuông cửa không dây |
| Nguồn cấp | DC 12V 3A |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến 45°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% – 90% RH (không ngưng tụ) |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP65 chống nước và chống bụi |
| Kích thước | 214 × 115 × 22.3 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.622 kg |
| Phần mềm hỗ trợ | ZKBio CVAccess, ZKBioTime, ZKBio Zlink, ZSmart |
| Chứng nhận | ISO14001, ISO9001, CE, FCC, RoHS |